rất vui được gặp bạn tiếng anh là gì
Rất vui được gặp anh (chị) ยินดีที่ได้รู้จัก. Tên anh (chị) là gì? Bạn có nói tiếng Anh không? คุณพูดภาษาอังกฤษได้หรือเปล่า? Tôi có thể nói một chút tiếng Việt.
Thú thật là gia đình tôi không ai chịu được nóng nhưng anh John rất yêu Việt Nam. Anh luôn cho tôi cảm giác anh nhớ Việt Nam, anh thích Việt Nam. Tôi phải tự an ủi mình nhiều hơn nhưng tôi nghĩ là anh cũng gặp may vì sau 3 tuần anh được trở về nhà, cuộc sống được trở
Cách nói rất trực tiếp và bày tỏ ngay rằng bạn đang rất cần sự giúp đỡ. 6. I can't manage. Can you help? (Tôi không thể giải quyết được. Bạn có thể giúp tôi không?) Câu này chứng tỏ người nói đang mắc phải vấn đề nghiêm trọng, rắc rối và rất cần sự giúp đỡ) 7. Give me a hand with this, will you? (Bạn sẽ giúp tôi một tay nhé?) 8.
Fraktur / Gothic / Tiếng Anh cổ hay còn được biết đến dưới cái tên chữ Anh cổ hoặc chữ Gothic là kiểu chữ được các nước ngôn ngữ Châu Âu sử dụng vào đầu thế kỉ 12. Nếu bạn có bất kì thắc mắc nào, xin vui lòng báo cho chúng tôi. Chúng tôi rất mong được
Khi chào ai đó, bạn thường nói "It's nice to see you" (Rất vui được gặp lại bạn). Vì vậy, khi chào tạm biệt, bạn có thể nói "It was nice to see you again" (Rất mong gặp lại bạn lần sau). Bạn có thể sử dụng cách diễn đạt này để nói lời tạm biệt với người đã biết.
kewajiban mematikan keran air jika tidak dipakai haknya adalah. Dưới đây là một số câu dùng khi gặp gỡ người lạ, bao gồm giới thiệu và một số các chủ đề đơn giản thiệuWhat's your name?Tên bạn là gì?My name's …Tên mình là …ChrisChrisEmilyEmilyI'm …Mình là …BenBenSophieSophieThis is …Đây là …LucyLucymy wifevợ mìnhmy husbandchồng mìnhmy boyfriendbạn trai mìnhmy girlfriendbạn gái mìnhmy soncon trai mìnhmy daughtercon gái mìnhI'm sorry, I didn't catch your nameXin lỗi, mình không nghe rõ tên bạnDo you know each other?Các bạn có biết nhau trước không?Nice to meet youRất vui được gặp bạnPleased to meet youRất vui được gặp bạnHow do you do?Rất hân hạnh được làm quen cách nói trang trọng dùng khi gặp ai đó lạ; cách trả lời cho câu này là how do you do?How do you know each other?Các bạn biết nhau trong trường hợp nào ?We work togetherBọn mình làm cùng nhauWe used to work togetherBọn mình đã từng làm cùng nhauWe were at school togetherBọn mình đã học phổ thông cùng nhauWe're at university togetherBọn mình đang học đại học cùng nhauWe went to university togetherBọn mình đã học đại học cùng nhauThrough friendsQua bạn bèBạn từ đâu đến?Where are you from?Bạn từ đâu đến?Where do you come from?Bạn từ đâu đến?Whereabouts are you from?Bạn từ đâu đến?I'm from …Mình đến từ …Englandnước AnhWhereabouts in … are you from?Bạn đến từ nơ nào ở … ?CanadaCanadaWhat part of … do you come from?Bạn đến từ nơi nào ở …?ItalyÝWhere do you live?Bạn sống ở đâu?I live in …Mình sống ở …LondonLuân ĐônFrancePhápI'm originally from Dublin but now live in EdinburghMình gốc Dublin nhưng giờ mình sống ở EdinburghI was born in Australia but grew up in EnglandMình sinh ra ở Úc, nhưng lớn lên ở AnhTiếp tục hội thoạiWhat brings you to …?Điều gì đã đem bạn đến … ?Englandnước AnhI'm on holidayMình đi nghỉI'm on businessMình đi công tácI live hereMình sống ở đâyI work hereMình làm việc ở đâyI study hereMình học ở đâyWhy did you come to …?Tại sao bạn lại đến …?the UKvương quốc AnhI came here to workMình đến đây làm việcI came here to studyMình đến đây họcI wanted to live abroadMình muốn sống ở nước ngoàiHow long have you lived here?Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?I've only just arrivedMình vừa mới đếnA few monthsVài thángAbout a yearKhoảng một nămJust over two yearsKhoảng hơn hai nămThree yearsBa nămHow long are you planning to stay here?Bạn định sống ở đây bao nhiêu lâu ?Until AugustĐến tháng TámA few monthsMột vài thángAnother yearMột năm nữaI'm not sureMình không chắc lắmDo you like it here?Bạn có thích ở đây không?Yes, I love it!Có chứ, mình thích lắmI like it a lotMình rất thíchIt's OKCũng đượcWhat do you like about it?Bạn thích ở đây ở điểm nào ?I like the …Mình thích …foodđồ ănweatherthời tiếtpeoplecon người Hướng dẫn sử dụng câu tiếng Anh Trang 5 trên 61 ➔ Hội thoại thông dụng Ngôn ngữ và giao tiếp ➔ Tuổi tác và sinh nhậtHow old are you?Bạn bao nhiêu tuổi rồi?I'm …Mình …twenty-twohai haithirty-eightba támChú ý là bạn cũng có thể dùng thêm từ “years old tuổi” đằng sau, ví dụ “I'm forty-seven years old tôi bốn bảy tuổi”, tuy nhiên trong văn nói rất ít your birthday?Bạn sinh nhật vào ngày nào?It's …Mình sinh nhật ngày …16 May16 tháng 52 October2 tháng 10Sắp xếp cuộc sốngWho do you live with?Bạn ở với ai?Do you live with anybody?Bạn có ở với ai không?I live with …Mình ở với …my boyfriendbạn traimy girlfriendbạn gáimy partnerngười yêu/bạn đờimy husbandchồngmy wifevợmy parentsbố mẹa friendmột người bạnfriendscác bạnrelativeshọ hàngDo you live on your own?Bạn ở một mình à?I live on my ownMình ở một mìnhI share with one other personMình ở chung với một người nữaI share with … othersMình ở chung với … người nữatwohaithreebaHỏi địa chỉ liên lạcWhat's your phone number?Số điện thoại của bạn là gì?What's your email address?Địa chỉ email của bạn là gì?What's your address?Địa chỉ của bạn là gì?Could I take your phone number?Cho mình số điện thoại của bạn được không?Could I take your email address?Cho mình địa chỉ email của bạn được không?Are you on …?Bạn có dùng … không?FacebookFacebookSkypeSkypeWhat's your username?Tên truy cập của bạn là gì?
rất vui được gặp bạn tiếng anh là gì